|
TUYẾN |
NGÀY KHỞI HÀNH |
TIÊU CHUẨN |
GIÁ TRỌN GÓI |
PHỤ THU |
|
PHÒNG ĐƠN |
NƯỚC NGOÀI |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
2 sao (phố) |
850.000 |
150.000 |
200.000 |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
2 sao (biển) |
920.000 |
200.000 |
200.000 |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
3 sao (biển) |
990.000 |
300.000 |
200.000 |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
3 sao (Resort vườn |
1.380.000 |
1.000.000 |
500.000 |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
3 sao (Resort biển) |
1.550.000 |
1.100.000 |
500.000 |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
4 sao (Resort vườn) |
1.650.000 |
1.200.000 |
500.000 |
|
Phan Thiết-Mũi Né
Hòn Rơm-Đồi Dương
(Đi về bằng xe)
2N – 1Đ |
Thứ 7
Hàng Tuần |
4 sao (Resort biển) |
1.750.000 |
1.250.000 |
500.000 |
|
Đà Lạt – Đồi Mộng Mơ
(Đi về bằng xe)
4N - 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
1 sao |
1.500.000 |
300.000 |
200.000 |
|
Đà Lạt – Đồi Mộng Mơ
(Đi về bằng xe)
4N - 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
2 sao |
1.680.000 |
450.000 |
200.000 |
|
Đà Lạt – Đồi Mộng Mơ
(Đi về bằng xe)
4N - 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
3 sao |
1.880.000 |
700.000 |
500.000 |
|
Đà Lạt – Đồi Mộng Mơ
(Đi về bằng xe)
4N - 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
4 sao |
2.590.000 |
1.300.000 |
500.000 |
Nha Trang – Đảo Khỉ-Vinpearl Land
(Đi về bằng xe)
4N – 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
2 sao |
1.990.000 |
500.000 |
200.000 |
Nha Trang – Đảo Khỉ-Vinpearl Land
(Đi về bằng xe)
4N – 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
3 sao |
2.350.000 |
900.000 |
500.000 |
Nha Trang – Đảo Khỉ-Vinpearl Land
(Đi về bằng xe)
4N – 3Đ |
Thứ 5, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
4 sao |
3.450.000 |
1.900.000 |
500.000 |
Nha Trang – Đà Lạt
(Đi về bằng xe)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
2 sao |
2.350.000 |
800.000 |
300.000 |
Nha Trang – Đà Lạt
(Đi về bằng xe)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
3 sao |
2.750.000 |
1.050.000 |
500.000 |
Nha Trang – Đà Lạt
(Đi về bằng xe)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7 chủ nhật
Hàng Tuần |
4 sao |
3.950.000 |
2.000.000 |
700.000 |
Phú Quốc
(Đi về bằng máy bay)
3N – 2Đ |
Hàng Ngày |
2 sao |
4.200.000 |
550.000 |
200.000 |
Phú Quốc
(Đi về bằng máy bay)
3N – 2Đ |
Hàng Ngày |
3 sao |
4.420.000 |
1.000.000 |
200.000 |
Phú Quốc
(Đi về bằng máy bay)
3N – 2Đ |
Hàng Ngày |
4 sao |
5.380.000 |
2.100.000 |
500.000 |
|
Đà Nẵng- Mỹ Sơn- Hội An- Huế
(Đi về bằng máy bay)
4N - 3Đ |
Thứ 4, 7
Hàng Tuần |
2 sao |
4.800.000 |
800.000 |
600.000 |
|
Đà Nẵng- Mỹ Sơn- Hội An- Huế
(Đi về bằng máy bay)
4N - 3Đ |
Thứ 4, 7
Hàng Tuần |
3 sao |
4.990.000 |
800.000 |
600.000 |
|
Đà Nẵng - Hội An –Huế -Phong Nha
(Đi về bằng máy bay)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7
Hàng Tuần |
2 sao
BL
|
4.290.000 |
900.000 |
700.000 |
|
Đà Nẵng - Hội An –Huế -Phong Nha
(Đi về bằng máy bay)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7
Hàng Tuần |
2 sao
VNA |
5.150.000 |
900.000 |
700.000 |
|
Đà Nẵng - Hội An –Huế -Phong Nha
(Đi về bằng máy bay)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7
Hàng Tuần |
3 sao
BL
|
4.490.000 |
900.000 |
700.000 |
|
Đà Nẵng - Hội An –Huế -Phong Nha
(Đi về bằng máy bay)
5N - 4Đ |
Thứ 4, 7
Hàng Tuần |
3 sao
VNA |
5.315.000 |
900.000 |
700.000 |
|
Hà Nội-Tam Cốc-Hạ Long< BODY> |